Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
heedlessly
01
bất cẩn, không suy nghĩ
without giving careful consideration or thought to what might happen
Các ví dụ
She spent money heedlessly, without thinking about her budget.
Cô ấy đã tiêu tiền một cách bất cẩn, mà không nghĩ về ngân sách của mình.
Cây Từ Vựng
heedlessly
heedless
heed



























