so
so
zo:
zo

Định nghĩa và ý nghĩa của "so"trong tiếng Đức

01

như thế này

In dieser Art oder auf diese Weise 
so definition and meaning
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Du musst das so machen. 

Bạn phải làm nó như vậy.

02

vì vậy

Zeigt eine Folge oder einen Schluss an 
Các ví dụ
Es war zu spät, so sind wir nicht gegangen. 

Đã quá muộn, vì vậy chúng tôi đã không đi.

03

rất, quá

In hohem Grad oder Maß 
Các ví dụ
Ich bin so müde. 

Tôi rất mệt.

04

cũng

Gibt einen Vergleich an 
Các ví dụ
Er ist so klug wie sein Bruder. 

Anh ấy cũng thông minh như anh trai của mình.

01

Nào, Thôi nào

Drückt Ungeduld oder leichte Verärgerung aus 
so definition and meaning
Các ví dụ
So, komm endlich! 

Nào, đến đây mau lên!

02

thì

Betonung einer Erklärung oder Entscheidung 
so definition and meaning
Các ví dụ
Ich habe so meine Gründe. 

Tôi có như vậy lý do của mình.

03

Thật sao?, Vậy à?

Zeigt Interesse oder Überraschung im Gespräch 
so definition and meaning
Các ví dụ
"Ich fliege morgen." "So?" 

"Ngày mai tôi bay." Thật sao?

04

thật là

Drückt Erstaunen oder Überraschung aus 
Các ví dụ
So ein schöner Tag! 

Thật là một ngày đẹp trời!

05

Vậy, Thế

Leitet informelle Fragen oder Aussagen ein 
Các ví dụ
Was machst du so? 

Vậy, bạn đang làm gì vậy?

06

Được rồi

Markiert ein Ende oder eine Handlung 
Các ví dụ
So, das wäre erledigt. 

Vậy, điều đó sẽ được hoàn thành.

07

như vậy

Ohne etwas zu ändern oder wie es ist 
Các ví dụ
Ich lasse es einfach so. 

Tôi sẽ để nó đơn giản như vậy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng