Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
sodass
01
để, sao cho
Leitet eine Folge oder Konsequenz aus einer vorherigen Handlung oder Situation ein
Các ví dụ
Sie übte täglich, sodass sie sich verbesserte.
Cô ấy luyện tập hàng ngày, để cô ấy tiến bộ.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
để, sao cho