gauche
gauche
goʊʃ
gowsh
ébauche

Định nghĩa và ý nghĩa của "gauche"trong tiếng Pháp

01

trái, bên trái

qui se sité du côté opposé à la droite dans l'espace (par rapport à un observateur) 
gauche definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
gauche
giống đực số nhiều
gauches
giống cái số ít
gauche
giống cái số nhiều
gauches
Các ví dụ
Mon appartement est sur le côté gauche de la rue. 

Căn hộ của tôi nằm ở phía bên trái của đường.

02

cánh tả, tiến bộ

qui appartient ou se rapporte aux courants politiques progressistes, socialistes ou anticapitalistes 
gauche definition and meaning
Các ví dụ
Ce journal représente la voix gauche en France. 

Tờ báo này đại diện cho tiếng nói cánh tả ở Pháp.

03

vụng về, lóng ngóng

qui manque de grâce ou d'habileté dans ses mouvements ou son comportement 
gauche definition and meaning
Các ví dụ
Il est si gauche qu'il renverse toujours son verre. 

Anh ấy quá vụng về đến nỗi luôn làm đổ ly của mình.

La gauche
01

bên trái, phía trái

le côté opposé à la droite dans l'espace (orientation) 
la gauche definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Regarde sur ta gauche ! 

Nhìn sang trái của bạn!

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng