Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
gauche
01
trái, bên trái
qui se sité du côté opposé à la droite dans l'espace (par rapport à un observateur)
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
gauche
giống đực số nhiều
gauches
giống cái số ít
gauche
giống cái số nhiều
gauches
Các ví dụ
Elle porte son sac à main du bras gauche.
Cô ấy mang túi xách của mình trên cánh tay trái.
02
cánh tả, tiến bộ
qui appartient ou se rapporte aux courants politiques progressistes, socialistes ou anticapitalistes
Các ví dụ
Elle milite dans un mouvement étudiant gauche.
Cô ấy hoạt động trong một phong trào sinh viên cánh tả.
03
vụng về, lóng ngóng
qui manque de grâce ou d'habileté dans ses mouvements ou son comportement
Các ví dụ
J' ai été très gauche lors de notre première rencontre.
Tôi đã rất vụng về trong cuộc gặp đầu tiên của chúng tôi.
La gauche
[gender: feminine]
01
bên trái, phía trái
le côté opposé à la droite dans l'espace (orientation)
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
En France, on conduit à gauche.
Ở Pháp, người ta lái xe bên trái.



























