Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
connaître
01
biết
avoir appris ou posséder une compétence dans un domaine
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
bất quy tắc
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
connais
ngôi thứ nhất số nhiều
connaissons
ngôi thứ nhất thì tương lai
connaîtrai
hiện tại phân từ
connaissant
quá khứ phân từ
connu
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
connaissions
Các ví dụ
Ils connaissent les règles du jeu.
Họ biết luật chơi.
02
biết, quen biết
avoir une connaissance de quelqu'un ou de quelque chose
Các ví dụ
Nous connaissons la situation actuelle.
Biết tình hình hiện tại.
03
chịu đựng, trải qua khổ sở
subir ou éprouver quelque chose de difficile ou désagréable
Các ví dụ
Cette région connaît de longues périodes de sécheresse.
Khu vực này trải qua những thời kỳ hạn hán kéo dài.
04
trải nghiệm, trải qua
être confronté à un événement positif comme le succès ou la renommée
Các ví dụ
Ce film a connu un énorme succès au box - office.
Bộ phim này đã biết đến thành công lớn tại phòng vé.
05
hiểu bản thân, nhận thức bản thân
avoir une bonne connaissance de soi-même
Các ví dụ
Se connaître aide à gérer ses émotions.
Hiểu biết bản thân giúp quản lý cảm xúc của mình.
06
quen biết nhau, biết nhau
avoir une connaissance réciproque avec quelqu'un
Các ví dụ
Ils se connaissent à peine.
Họ hầu như không biết nhau.



























