connaître
Pronunciation
/kɔnɛtʀ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "connaître"trong tiếng Pháp

connaître
01

biết

avoir appris ou posséder une compétence dans un domaine
connaître definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
bất quy tắc
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
connais
ngôi thứ nhất số nhiều
connaissons
ngôi thứ nhất thì tương lai
connaîtrai
hiện tại phân từ
connaissant
quá khứ phân từ
connu
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
connaissions
Các ví dụ
Ils connaissent les règles du jeu.
Họ biết luật chơi.
02

biết, quen biết

avoir une connaissance de quelqu'un ou de quelque chose
connaître definition and meaning
Các ví dụ
Nous connaissons la situation actuelle.
Biết tình hình hiện tại.
03

chịu đựng, trải qua khổ sở

subir ou éprouver quelque chose de difficile ou désagréable
Các ví dụ
Cette région connaît de longues périodes de sécheresse.
Khu vực này trải qua những thời kỳ hạn hán kéo dài.
04

trải nghiệm, trải qua

être confronté à un événement positif comme le succès ou la renommée
Các ví dụ
Ce film a connu un énorme succès au box - office.
Bộ phim này đã biết đến thành công lớn tại phòng vé.
05

hiểu bản thân, nhận thức bản thân

avoir une bonne connaissance de soi-même
Các ví dụ
Se connaître aide à gérer ses émotions.
Hiểu biết bản thân giúp quản lý cảm xúc của mình.
06

quen biết nhau, biết nhau

avoir une connaissance réciproque avec quelqu'un
Các ví dụ
Ils se connaissent à peine.
Họ hầu như không biết nhau.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng