la conjonction
conjonction
kɔ̃ʒɔ̃ksjɔ̃
kawzhawksyaw

Định nghĩa và ý nghĩa của "conjonction"trong tiếng Pháp

La conjonction
01

liên từ, sự kết hợp

action de joindre ou de relier des éléments entre eux 
la conjonction definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La conjonction des efforts de tous a permis de réussir le projet. 

Sự kết hợp nỗ lực của mọi người đã cho phép dự án thành công.

02

liên từ, từ nối

mot qui relie des mots, des phrases ou des propositions 
Các ví dụ
Dans cette phrase, la conjonction et relie deux idées. 

Trong câu này, liên từ kết nối hai ý tưởng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng