Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
conique
01
hình nón, có hình nón
qui a la forme d'un cône, s'élargissant ou se rétrécissant progressivement vers un sommet
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
conique
giống đực số nhiều
coniques
giống cái số ít
conique
giống cái số nhiều
coniques
Các ví dụ
Les ingénieurs ont conçu un entonnoir conique pour faciliter le versement.
Các kỹ sư đã thiết kế một cái phễu hình nón để tạo điều kiện thuận lợi cho việc rót.



























