recoger
Pronunciation
/rˌekoxˈɛɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "recoger"trong tiếng Tây Ban Nha

01

nhặt lên, thu nhặt

levantar algo del suelo o de una superficie
recoger definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
recojo
ngôi thứ ba số ít
recoge
hiện tại phân từ
recogiendo
quá khứ đơn
rocogí
quá khứ phân từ
recogido
Các ví dụ
Ella recogió su bolso y salió.
Cô ấy nhặt túi xách của mình và rời đi.
02

thu hoạch, hái

cortar o tomar frutas o verduras maduras del árbol, planta o tierra
recoger definition and meaning
Các ví dụ
Recogimos tomates del huerto.
Chúng tôi đã hái cà chua từ vườn.
03

buộc tóc, búi tóc

peinarse de forma que el cabello quede sujeto en una parte de la cabeza
recoger definition and meaning
Các ví dụ
Se recogió el pelo para la boda.
Cô ấy búi tóc cho đám cưới.
04

đón, đi đón

pasar a buscar a una persona en coche
recoger definition and meaning
Các ví dụ
Recogió a los niños del colegio.
Anh ấy đón bọn trẻ từ trường học.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng