Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
immediate
Các ví dụ
The immediate concern for the company was how to handle the financial crisis.
Mối quan tâm trước mắt của công ty là làm thế nào để xử lý cuộc khủng hoảng tài chính.
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most immediate
so sánh hơn
more immediate
có thể phân cấp
Các ví dụ
After the accident, she sought immediate medical attention.
Sau tai nạn, cô ấy đã tìm kiếm sự chăm sóc y tế ngay lập tức.
Các ví dụ
The patient's condition was critical and needed immediate medical attention.
Tình trạng của bệnh nhân rất nguy kịch và cần được chăm sóc y tế ngay lập tức.
04
gần gũi, trực tiếp
belonging to a person's closest family members, such as parents, siblings, or children
Các ví dụ
The news was shared with his immediate relatives first.
Tin tức được chia sẻ với người thân trực tiếp của anh ấy đầu tiên.
05
trực tiếp, ngay lập tức
arising directly from a specific cause or reason, without any intervening factors
Các ví dụ
The immediate cause of the accident was a brake failure, with other contributing factors identified later.
Nguyên nhân trực tiếp của vụ tai nạn là do hỏng phanh, với các yếu tố góp phần khác được xác định sau đó.
Các ví dụ
They are focusing on the immediate future and the challenges it may bring.
Họ đang tập trung vào tương lai gần và những thách thức nó có thể mang lại.
Cây Từ Vựng
immediately
immediate
mediate
medi



























