to hop
hop
hɒp
hop
topmoplopsop

Định nghĩa và ý nghĩa của "hop"trong tiếng Anh

01

nhảy lò cò, nhảy bằng một chân

to jump using one leg 
Intransitive: to hop | to hop somewhere
to hop definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
hop
ngôi thứ ba số ít
hops
hiện tại phân từ
hopping
quá khứ đơn
hopped
quá khứ phân từ
hopped
Các ví dụ
During the sack race, the children had to hop to the finish line with one leg inside the sack. 

Trong cuộc đua bao tải, bọn trẻ phải nhảy lò cò đến vạch đích với một chân trong bao.

02

nhảy, nhảy lò cò

(of a bird or an animal) to move forward by jumping on all feet 
Intransitive
to hop definition and meaning
Các ví dụ
The kangaroo is known for its distinctive way of moving, characterized by hopping on powerful hind legs. 

Kangaroo được biết đến với cách di chuyển đặc biệt, đặc trưng bởi việc nhảy trên đôi chân sau mạnh mẽ.

03

nhảy, nhảy vọt

to move swiftly or briefly from one place to another 
Intransitive: to hop somewhere
Các ví dụ
I'll just hop over to the store to grab some groceries. 

Tôi sẽ chỉ nhảy qua cửa hàng để lấy một ít đồ tạp hóa.

04

nhảy, nhanh chóng lên

to take a short and usually informal trip, often by using public transportation or a small aircraft 
Transitive: to hop a means of public transport
Các ví dụ
If you want to avoid traffic, you can always hop the subway to get downtown. 

Nếu bạn muốn tránh tắc đường, bạn luôn có thể đi tàu điện ngầm để vào trung tâm thành phố.

05

nhảy, bật

to leap or jump over an obstacle or distance 
Transitive: to hop an obstacle or distance
Các ví dụ
The rabbit quickly hopped the fence and disappeared into the bushes. 

Con thỏ nhanh chóng nhảy qua hàng rào và biến mất vào bụi cây.

06

nhảy, thực hiện một bước nhảy

to undertake a brief journey, often by air 
Intransitive: to hop somewhere
Các ví dụ
He decided to hop to the neighboring city for a day of shopping and sightseeing. 

Anh ấy quyết định nhảy đến thành phố lân cận để mua sắm và tham quan trong một ngày.

01

cú nhảy, bước nhảy

the act of jumping upward or forward, often on one foot 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
hops
Các ví dụ
The child made a joyful hop across the puddle. 

Đứa trẻ đã thực hiện một cú nhảy vui vẻ qua vũng nước.

02

buổi khiêu vũ thân mật, buổi nhảy nhạc phổ biến

an informal dance or social event where popular music is played 
Các ví dụ
Teens attended a Saturday night hop at the school gym. 

Thanh thiếu niên đã tham dự một buổi khiêu vũ tối thứ Bảy tại phòng tập thể dục của trường.

03

hoa bia, hoa bia

a climbing perennial plant with heart-shaped leaves, whose dried flowers are used in brewing to add bitterness to beer 
Các ví dụ
Brewers add hops to the wort for flavor. 

Các nhà sản xuất bia thêm hoa bia vào dịch đường để tạo hương vị.

04

cú nhảy, bước nhảy

a short leap made by an animal or bird using all feet 
Các ví dụ
The rabbit made a quick hop across the field. 

Con thỏ đã thực hiện một cú nhảy nhanh qua cánh đồng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng