Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Hoover
01
máy hút bụi, hoover
a brand name of a type of electric household appliance that cleans floors and carpets by sucking up dirt
Dialect
British
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
Hoovers
tên riêng
Các ví dụ
The Hoover stopped working after years of use.
Máy hút bụi ngừng hoạt động sau nhiều năm sử dụng.
02
máy hút bụi, máy vệ sinh hút bụi
a machine used for cleaning floors and other surfaces by sucking up dirt and dust
Dialect
British
Các ví dụ
He pushed the hoover around the room to pick up the crumbs.
Anh ấy đẩy máy hút bụi quanh phòng để nhặt những mẩu vụn.
to hoover
01
hút bụi, làm sạch bằng máy hút bụi
to clean a surface by using a machine that sucks up dirt, dust, and debris
Dialect
British
Transitive: to hoover a surface
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
hoover
ngôi thứ ba số ít
hoovers
hiện tại phân từ
hoovering
quá khứ đơn
hoovered
quá khứ phân từ
hoovered
Các ví dụ
The cleaning crew hoovers the hotel lobby every morning to welcome guests with a pristine environment.
Đội ngũ dọn dẹp hút bụi sảnh khách sạn mỗi sáng để chào đón khách trong một môi trường sạch sẽ.



























