Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
general
01
chung, phổ biến
involving or affecting all or most people or things
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The new policy applies to the general public and aims to improve safety standards.
Chính sách mới áp dụng cho công chúng nói chung và nhằm mục đích nâng cao tiêu chuẩn an toàn.
02
chung, toàn cầu
applying to many different things, rather than being specific to just one type or class
Các ví dụ
The book provides a general overview of the topic, covering key concepts without delving into specialized details.
Cuốn sách cung cấp cái nhìn tổng quan về chủ đề, bao gồm các khái niệm chính mà không đi sâu vào chi tiết chuyên môn.
03
chung, phổ biến
applicable in most or all cases, without exceptions
Các ví dụ
The general rule is to arrive 10 minutes early.
Quy tắc chung là đến sớm 10 phút.
Các ví dụ
The general manager oversees all departments.
Tổng giám đốc giám sát tất cả các phòng ban.
General
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
generals
Các ví dụ
The general addressed the troops, outlining the strategy for the upcoming campaign with confidence and clarity.
Tướng đã phát biểu trước quân đội, phác thảo chiến lược cho chiến dịch sắp tới với sự tự tin và rõ ràng.
02
tổng quát, nguyên tắc chung
a fact, idea, or statement that applies to a whole, rather than to specific details or particular cases
Các ví dụ
The general of the situation was clear, but the details were missing.
Tổng quát của tình huống đã rõ ràng, nhưng các chi tiết còn thiếu.
03
tổng quyền của dòng, bề trên tổng quyền
the superior or leader of a specific religious order, such as the Dominicans or Jesuits
Các ví dụ
The general of the order makes key decisions for the community.
Vị tổng quản của dòng tu đưa ra các quyết định quan trọng cho cộng đồng.
to general
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
general
ngôi thứ ba số ít
generals
hiện tại phân từ
generaling
quá khứ đơn
generaled
quá khứ phân từ
generaled
Các ví dụ
He was chosen to general the troops during the conflict.
Ông được chọn để tổng chỉ huy quân đội trong cuộc xung đột.
Cây Từ Vựng
generality
generalize
generally
general
gener



























