Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
all-inclusive
01
bao gồm tất cả, toàn diện
including everyone or everything, particularly for a single price
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most all-inclusive
so sánh hơn
more all-inclusive
có thể phân cấp
Các ví dụ
They booked an all-inclusive vacation package that covered flights, accommodations, meals, and activities.
Họ đã đặt một gói kỳ nghỉ trọn gói bao gồm các chuyến bay, chỗ ở, bữa ăn và các hoạt động.



























