Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
full
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
fullest
so sánh hơn
fuller
có thể phân cấp
02
đầy đủ, toàn bộ
having all elements or aspects present, without any omissions
03
no, đầy bụng
having had enough food
04
đầy, hoàn toàn
complete in extent or degree and in every particular
05
đầy, vang
(of sound) having marked deepness and body
06
đầy, đầy đủ
having the usual or complete amount of something
07
đầy, hoàn thành
being at a peak or culminating point
Full
01
trăng tròn, trăng rằm
the time when the Moon is fully illuminated
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
dạng số nhiều
fulls
full
thông tin ngữ pháp
to full
01
phồng lên, làm đầy
increase in phase
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
full
ngôi thứ ba số ít
fulls
hiện tại phân từ
fulling
quá khứ đơn
fulled
quá khứ phân từ
fulled
02
xếp ly, gấp nếp
make (a garment) fuller by pleating or gathering
03
đập, đánh
beat for the purpose of cleaning and thickening
Cây Từ Vựng
fullness
fully
overfull
full



























