full
Pronunciation
/fʊl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "full"trong tiếng Anh

01

đầy, chật kín

having no space left
full definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
fullest
so sánh hơn
fuller
có thể phân cấp
02

đầy đủ, toàn bộ

having all elements or aspects present, without any omissions
full definition and meaning
03

no, đầy bụng

having had enough food
full definition and meaning
04

đầy, hoàn toàn

complete in extent or degree and in every particular
05

đầy, vang

(of sound) having marked deepness and body
06

đầy, đầy đủ

having the usual or complete amount of something
07

đầy, hoàn thành

being at a peak or culminating point
08

rộng rãi, đầy đặn

having ample fabric
01

trăng tròn, trăng rằm

the time when the Moon is fully illuminated
full definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
dạng số nhiều
fulls
01

hoàn toàn, đầy đủ

completely or to the maximum extent
thông tin ngữ pháp
01

phồng lên, làm đầy

increase in phase
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
full
ngôi thứ ba số ít
fulls
hiện tại phân từ
fulling
quá khứ đơn
fulled
quá khứ phân từ
fulled
02

xếp ly, gấp nếp

make (a garment) fuller by pleating or gathering
03

đập, đánh

beat for the purpose of cleaning and thickening
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng