Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
wide-cut
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most wide-cut
so sánh hơn
more wide-cut
có thể phân cấp
Các ví dụ
She wore a wide-cut dress that flowed gracefully as she walked.
Cô ấy mặc một chiếc váy rộng thướt tha khi đi bộ.



























