Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
wide-cut
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most wide-cut
so sánh hơn
more wide-cut
có thể phân cấp
Các ví dụ
The fashion trend of the season included wide-cut jeans that provided a retro vibe.
Xu hướng thời trang của mùa này bao gồm quần jean cắt rộng mang lại cảm giác retro.



























