to fill up
fill
fɪl
fil
up
ʌp
ap

Định nghĩa và ý nghĩa của "fill up"trong tiếng Anh

to fill up
01

làm đầy, đổ đầy

to make something become full 
Transitive
to fill up definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
fill
thì hiện tại
fill up
ngôi thứ ba số ít
fills up
hiện tại phân từ
filling up
quá khứ đơn
filled up
quá khứ phân từ
filled up
Các ví dụ
Can you fill up my glass with water, please? 

Bạn có thể làm đầy ly của tôi với nước, làm ơn?

1.1

đầy lên, lấp đầy

to become completely filled with a substance or material 
Intransitive
Các ví dụ
Her schedule filled up with appointments. 

Lịch trình của cô ấy đầy các cuộc hẹn.

02

ăn no, ăn đến mức no căng bụng

to eat until one is completely satisfied 
to fill up definition and meaning
Các ví dụ
The buffet at the party had so much food that I couldn't help but fill up. 

Bữa tiệc buffet có quá nhiều đồ ăn đến nỗi tôi không thể không ăn no căng bụng.

03

đổ đầy bình, làm đầy bình xăng

to add enough fuel to completely fill the tank of a vehicle 
to fill up definition and meaning
Các ví dụ
I need to fill up the car before we head out on our road trip. 

Tôi cần đổ đầy xe trước khi chúng ta lên đường.

04

tràn đầy cảm xúc, mắt ngân ngấn lệ

to feel like crying due to something emotional or touching 
Các ví dụ
The touching speech made her fill up with emotion. 

Bài phát biểu cảm động khiến cô ấy tràn đầy cảm xúc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng