Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to fill up
[phrase form: fill]
01
làm đầy, đổ đầy
to make something become full
Transitive
Các ví dụ
She wanted to fill her backpack up with snacks for the trip.
Cô ấy muốn làm đầy ba lô của mình với đồ ăn nhẹ cho chuyến đi.
1.1
đầy lên, lấp đầy
to become completely filled with a substance or material
Intransitive
Các ví dụ
As he kept eating, his stomach started to fill up.
Khi anh ấy tiếp tục ăn, dạ dày của anh ấy bắt đầu đầy lên.
02
ăn no, ăn đến mức no căng bụng
to eat until one is completely satisfied
Các ví dụ
After the long hike, we were ravenous and decided to fill up on a hearty meal.
Sau chuyến đi bộ đường dài, chúng tôi đói meo và quyết định ăn no với một bữa ăn thịnh soạn.
03
đổ đầy bình, làm đầy bình xăng
to add enough fuel to completely fill the tank of a vehicle
Các ví dụ
Can you stop at the gas station and fill up the truck on your way home?
Bạn có thể dừng lại ở trạm xăng và đổ đầy bình xăng của xe tải trên đường về nhà không?
04
tràn đầy cảm xúc, mắt ngân ngấn lệ
to feel like crying due to something emotional or touching
Các ví dụ
He could n't help but fill up with emotion when he heard the heartfelt song.
Anh ấy không thể không tràn đầy cảm xúc khi nghe bài hát chân thành.



























