Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to eventuate
01
xảy ra, kết thúc
to take place as an outcome
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
eventuate
ngôi thứ ba số ít
eventuates
hiện tại phân từ
eventuating
quá khứ đơn
eventuated
quá khứ phân từ
eventuated
Các ví dụ
It ’s hard to predict what will eventuate from such a risky decision.
Khó đoán được điều gì sẽ xảy ra từ một quyết định mạo hiểm như vậy.
02
dẫn đến, kết thúc bằng
to result in a particular outcome
Intransitive: to eventuate in sth
Các ví dụ
The investigation eventuated in significant changes to the company's protocols.
Cuộc điều tra đã dẫn đến những thay đổi đáng kể trong các giao thức của công ty.



























