Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Enthusiasm
Các ví dụ
The team 's enthusiasm was contagious, motivating everyone to work harder.
Nhiệt huyết của đội rất dễ lây, thúc đẩy mọi người làm việc chăm chỉ hơn.
02
something that excites strong interest or passion



























