Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
downward
Các ví dụ
His downward glance revealed his disappointment.
Ánh mắt nhìn xuống của anh ấy đã thể hiện sự thất vọng.
02
xuống dưới, hướng xuống
facing or pointing toward a lower level or position
Các ví dụ
The downward trajectory of the ball indicated a drop in speed.
Quỹ đạo đi xuống của quả bóng cho thấy sự giảm tốc độ.
03
giảm dần, xuống dốc
showing a decline in a particular condition or measurement
Các ví dụ
The housing market has experienced a steady downward movement over the past few months.
Thị trường nhà ở đã trải qua một chuyển động đi xuống ổn định trong vài tháng qua.
downward
01
xuống dưới, đi xuống
toward a lower level or position
Dialect
American
Các ví dụ
The river flows downward through the valley.
Dòng sông chảy xuống dưới qua thung lũng.
02
xuống dưới, giảm dần
from a higher to a lower condition
Các ví dụ
The temperature is expected to drop downward overnight.
Nhiệt độ dự kiến sẽ giảm xuống dưới qua đêm.
03
xuống dưới, đến các cấp thấp hơn
used to indicate movement or influence that extends to lower levels or ranks within a hierarchy or structure
Các ví dụ
The regulations will be enforced downward, affecting every department.
Các quy định sẽ được thực thi từ trên xuống, ảnh hưởng đến mọi phòng ban.
Cây Từ Vựng
downwardly
downward



























