Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
downward
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The downward motion of the elevator made me feel a bit uneasy.
Chuyển động đi xuống của thang máy khiến tôi cảm thấy hơi khó chịu.
02
xuống dưới, hướng xuống
facing or pointing toward a lower level or position
Các ví dụ
She felt the downward pull of gravity as she descended the staircase.
Cô ấy cảm nhận được lực kéo xuống dưới của trọng lực khi đi xuống cầu thang.
03
giảm dần, xuống dốc
showing a decline in a particular condition or measurement
Các ví dụ
The company reported a downward trend in profits this quarter.
Công ty báo cáo xu hướng giảm trong lợi nhuận quý này.
downward
01
xuống dưới, đi xuống
toward a lower level or position
Dialect
American
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The bird spiraled downward through the open sky.
Con chim bay xoáy ốc xuống dưới qua bầu trời rộng mở.
02
xuống dưới, giảm dần
from a higher to a lower condition
Các ví dụ
The company's profits have been moving downward for the past year.
Lợi nhuận của công ty đã di chuyển xuống dưới trong năm qua.
03
xuống dưới, đến các cấp thấp hơn
used to indicate movement or influence that extends to lower levels or ranks within a hierarchy or structure
Các ví dụ
The company’s new benefits plan will apply downward, from top executives to entry-level employees.
Kế hoạch phúc lợi mới của công ty sẽ được áp dụng từ trên xuống, từ các giám đốc điều hành cấp cao đến nhân viên mới vào nghề.
Cây Từ Vựng
downwardly
downward



























