Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
downtrodden
01
bị áp bức, bị đè nén
oppressed or treated unfairly, especially by those in power
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most downtrodden
so sánh hơn
more downtrodden
có thể phân cấp
Các ví dụ
The downtrodden community rallied together to demand better access to education and healthcare.
Cộng đồng bị áp bức đã đoàn kết để yêu cầu tiếp cận tốt hơn với giáo dục và chăm sóc sức khỏe.



























