Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
downtrodden
01
bị áp bức, bị đè nén
oppressed or treated unfairly, especially by those in power
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most downtrodden
so sánh hơn
more downtrodden
có thể phân cấp
Các ví dụ
The downtrodden workers protested against unjust working conditions.
Những công nhân bị áp bức đã biểu tình chống lại điều kiện làm việc bất công.



























