to deafen
Pronunciation
/ˈdɛfən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "deafen"trong tiếng Anh

to deafen
01

làm điếc, gây mất thính lực

to cause a temporary or permanent loss of hearing
Transitive: to deafen sb
to deafen definition and meaning
Các ví dụ
The ongoing construction work next door is deafening us.
Công trình xây dựng đang diễn ra bên cạnh đang làm điếc tai chúng tôi.
02

làm điếc, cách âm

to make a space or area soundproof
Transitive: to deafen a space
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
deafen
ngôi thứ ba số ít
deafens
hiện tại phân từ
deafening
quá khứ đơn
deafened
quá khứ phân từ
deafened
Các ví dụ
The apartment was deafened with thick insulation to block traffic noise.
Căn hộ đã được cách âm bằng lớp cách nhiệt dày để chặn tiếng ồn giao thông.
03

làm điếc tai, làm cho không nghe được

to overwhelm someone with a loud noise, making it hard for them to hear or concentrate
Transitive: to deafen sb
Các ví dụ
The crash of thunder deafened the hikers, making it difficult to hear anything else.
Tiếng sấm làm điếc tai những người leo núi, khiến khó nghe thấy bất cứ điều gì khác.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng