Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
cranky
01
cáu kỉnh, dễ cáu
feeling easily irritated or bad-tempered
Các ví dụ
The cranky old man shouted at the kids for playing too loudly in the park.
Người đàn ông lớn tuổi cáu kỉnh đã quát lũ trẻ vì chơi quá ồn ào trong công viên.
Các ví dụ
He joined a club known for its cranky theories about politics and government.
Anh ấy đã tham gia một câu lạc bộ nổi tiếng với những lý thuyết kỳ quặc về chính trị và chính phủ.
03
không ổn định, hay thay đổi
(used of boats) inclined to heel over easily under sail
04
hay hỏng hóc, trục trặc
not functioning properly or in poor condition
Các ví dụ
After years of use, the cranky coffee maker started brewing weak coffee.
Sau nhiều năm sử dụng, chiếc máy pha cà phê khó tính bắt đầu pha ra cà phê loãng.



























