Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
quizzical
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most quizzical
so sánh hơn
more quizzical
có thể phân cấp
Các ví dụ
He wore a quizzical expression after hearing the surprising news.
Anh ấy có vẻ mặt hoang mang sau khi nghe tin tức đáng ngạc nhiên.
Các ví dụ
He gave her a quizzical smile after she made an unusual comment.
Anh ấy đã nở một nụ cười chế nhạo sau khi cô ấy đưa ra một nhận xét khác thường.



























