quiver
qui
ˈkwɪ
kvi
ver
vɜr
vēr
/kwˈɪvɐ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "quiver"trong tiếng Anh

to quiver
01

rung, run rẩy

to shake or tremble with a slight, rapid, and often involuntary motion
Intransitive
to quiver definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
quiver
ngôi thứ ba số ít
quivers
hiện tại phân từ
quivering
quá khứ đơn
quivered
quá khứ phân từ
quivered
Các ví dụ
The small bird perched on the branch, its feathers quivering in the chilly breeze.
Con chim nhỏ đậu trên cành, lông của nó rung rinh trong làn gió lạnh.
Quiver
01

rùng mình, run rẩy

an almost pleasurable sensation of fright
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
quivers
02

sự rung, sự rung động

the act of vibrating
03

ống tên, bao đựng tên

case for holding arrows
04

sự rung, sự run

a shaky motion
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng