Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
corrupt
01
tham nhũng, hư hỏng
using one's power or authority to do illegal things for personal gain or financial benefit
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most corrupt
so sánh hơn
more corrupt
có thể phân cấp
Các ví dụ
The corrupt politician embezzled public funds for personal gain.
Chính trị gia tham nhũng đã biển thủ công quỹ vì lợi ích cá nhân.
02
tham nhũng, suy đồi
engaging in immoral, evasive, or unethical behavior
Các ví dụ
He took a corrupt route to achieve his goals.
Anh ta đã chọn con đường tham nhũng để đạt được mục tiêu của mình.
03
bị hỏng, bị lỗi
having errors, alterations, or distortions
Các ví dụ
The file was corrupt and could not be opened.
Tệp đã bị hỏng và không thể mở được.
04
thối rữa, phân hủy
affected by rot, decay, or decomposition
Các ví dụ
The fruit was corrupt and inedible.
Trái cây đã hư hỏng và không thể ăn được.
to corrupt
01
làm hỏng, hối lộ
to make someone act dishonestly or unethically, often in exchange for money or personal benefit
Transitive: to corrupt sb
Các ví dụ
The politician was corrupted by the offer of bribes.
Chính trị gia đã bị làm hỏng bởi lời đề nghị hối lộ.
02
làm hỏng, gây lỗi
to cause errors or damage to a digital file, program, or system, either intentionally or unintentionally, due to a malfunction or interference
Transitive: to corrupt a digital file
Các ví dụ
A virus can corrupt your computer files if you're not careful.
Một loại virus có thể làm hỏng các tệp tin máy tính của bạn nếu bạn không cẩn thận.
03
làm hỏng, làm tha hóa
to influence someone or something in a way that leads to a loss of moral integrity or ethical standards
Transitive: to corrupt a person or their character
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
corrupt
ngôi thứ ba số ít
corrupts
hiện tại phân từ
corrupting
quá khứ đơn
corrupted
quá khứ phân từ
corrupted
Các ví dụ
The harsh environment began to corrupt his once noble character.
Môi trường khắc nghiệt bắt đầu làm hỏng tính cách từng cao quý của anh ta.
04
làm hỏng, thay đổi
to alter something in a negative way by introducing mistakes or changes
Transitive: to corrupt sth
Các ví dụ
The editor’s mistakes began to corrupt the original text, making it difficult to understand.
Những lỗi của biên tập viên bắt đầu làm hỏng văn bản gốc, khiến nó khó hiểu.
Cây Từ Vựng
corruptly
corruptness
incorrupt
corrupt



























