contrast
cont
ˈkɒnt
kont
rast
rɑ:st
raast

Định nghĩa và ý nghĩa của "contrast"trong tiếng Anh

Contrast
01

tương phản

differences in color or in brightness and darkness that an artist uses in a painting or photograph to create a special effect 
contrast definition and meaning
Các ví dụ
The painting used a stark contrast between light and shadow to create a dramatic effect. 

Bức tranh sử dụng tương phản rõ rệt giữa ánh sáng và bóng tối để tạo hiệu ứng kịch tính.

02

sự tương phản

the noticeable difference or opposition between two or more things that are compared 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
contrasts
Các ví dụ
The bright colors of the flowers stood in stark contrast to the dull, gray background. 

Màu sắc rực rỡ của những bông hoa tạo nên sự tương phản rõ rệt với nền xám xịt, nhạt nhẽo.

03

độ tương phản

the difference in dark and light colors on a television screen 
Các ví dụ
Adjusting the contrast on the TV improved the picture quality. 

Điều chỉnh độ tương phản trên TV đã cải thiện chất lượng hình ảnh.

04

sự tương phản, sự đối lập

a conceptual distinction between ideas or categories 
Các ví dụ
The philosopher discussed the contrast between reality and illusion. 

Nhà triết học đã thảo luận về sự tương phản giữa thực tế và ảo tưởng.

05

sự tương phản, sự đối lập

the action of distinguishing differences through comparison 
Các ví dụ
The teacher asked the students to make a contrast between the two poems. 

Giáo viên yêu cầu học sinh tạo ra một sự tương phản giữa hai bài thơ.

to contrast
01

đối chiếu

to compare two people or things so that their differences are noticeable 
Transitive: to contrast two people or things
to contrast definition and meaning
Các ví dụ
She is currently contrasting the different approaches to problem-solving. 

Hiện tại cô ấy đang đối chiếu các cách tiếp cận khác nhau để giải quyết vấn đề.

02

tương phản, khác biệt rõ rệt

to differ in a noticeable or obvious way 
Intransitive: to contrast with sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
contrast
ngôi thứ ba số ít
contrasts
hiện tại phân từ
contrasting
quá khứ đơn
contrasted
quá khứ phân từ
contrasted
Các ví dụ
The bright colors of the painting contrast sharply with the dark frame. 

Màu sắc tươi sáng của bức tranh tương phản rõ rệt với khung tối.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng