Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Contraindication
01
chống chỉ định
a reason to avoid a specific medical treatment due to potential risks for the patient
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
contraindications
Các ví dụ
The doctor identified a contraindication, so I couldn't take that medication.
Bác sĩ đã xác định một chống chỉ định, vì vậy tôi không thể dùng loại thuốc đó.
LanGeek
Tải ứng dụng di động của chúng tôi
Cây Từ Vựng
contraindication
contraindicate



























