contraindication
cont
ˌkɒnt
kont
ra
ra
ra
in
ɪn
in
di
di
ca
ˈkeɪ
kei
tion
ʃən
shēn

Định nghĩa và ý nghĩa của "contraindication"trong tiếng Anh

Contraindication
01

chống chỉ định

a reason to avoid a specific medical treatment due to potential risks for the patient 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
contraindications
Các ví dụ
The doctor identified a contraindication, so I couldn't take that medication. 

Bác sĩ đã xác định một chống chỉ định, vì vậy tôi không thể dùng loại thuốc đó.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng