Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Citric acid
01
axit citric, axit chanh
a weak organic acid found naturally in citrus fruits like lemons, oranges, and limes, commonly used as a food additive for flavoring and preserving
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
citric acids
Các ví dụ
Many soft drinks and candies include citric acid to enhance their taste.
Nhiều loại nước ngọt và kẹo bao gồm axit citric để tăng cường hương vị.



























