Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Chill
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
chills
Các ví dụ
She felt a chill in the air as the sun began to set.
Cô ấy cảm thấy một cơn ớn lạnh trong không khí khi mặt trời bắt đầu lặn.
02
cơn rét run, cảm lạnh
a cold feeling that often signals the onset of illness or fever
Các ví dụ
He experienced a chill before developing a high fever.
Anh ấy trải qua một cơn ớn lạnh trước khi phát triển cơn sốt cao.
03
cơn ớn lạnh, nổi da gà
a nearly pleasurable shiver or sensation of fright
Các ví dụ
The haunted house gave her a chill down her spine.
Ngôi nhà ma ám khiến cô ấy có một cơn rùng mình dọc theo xương sống.
to chill
01
làm lạnh, để trong tủ lạnh
to cool or refrigerate food or beverages to a lower temperature
Transitive: to chill food or beverages
Các ví dụ
She likes to chill her favorite beverages in the fridge.
Cô ấy thích làm lạnh đồ uống yêu thích của mình trong tủ lạnh.
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
chill
ngôi thứ ba số ít
chills
hiện tại phân từ
chilling
quá khứ đơn
chilled
quá khứ phân từ
chilled
Các ví dụ
His harsh criticism chilled her excitement about pursuing her dreams.
Những lời chỉ trích khắc nghiệt của anh ấy đã làm nguội sự hào hứng của cô ấy trong việc theo đuổi ước mơ.
Các ví dụ
Opening the windows on a winter day will chill the room quickly.
Mở cửa sổ vào một ngày mùa đông sẽ nhanh chóng làm lạnh căn phòng.
Các ví dụ
The room began to chill as the sun went down and the temperature dropped.
Căn phòng bắt đầu lạnh đi khi mặt trời lặn và nhiệt độ giảm xuống.
05
thư giãn, bình tĩnh lại
to relax or calm down, often used to tell someone to stop being overly anxious or excited
thân mật
Các ví dụ
Chill, man, we’ve got plenty of time to finish this before the deadline.
Bình tĩnh đi, chúng ta có nhiều thời gian để hoàn thành việc này trước hạn chót.
chill
01
thư giãn, bình tĩnh
relaxed, easygoing, or calm in manner or attitude
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
chillest
so sánh hơn
chiller
có thể phân cấp
lĩnh vực
personality, mood, behavior
Các ví dụ
They're super chill, great to hang with.
LanGeek
Tải ứng dụng di động của chúng tôi
Cây Từ Vựng
chilly
chill



























