Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Bunch
01
nhóm, bọn
a group of people, often with something in common
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
bunches
Các ví dụ
The new employees were a friendly bunch, eager to get started.
Những nhân viên mới là một nhóm thân thiện, háo hức bắt đầu.
02
bó, nhóm
a group of things sharing the same quality, usually connected to each other
Các ví dụ
She picked a bunch of flowers from the garden for the centerpiece.
Cô ấy hái một bó hoa từ vườn để làm trung tâm.
03
nhóm, đống
any collection in its entirety
04
đống, núi
a large quantity or number of something, typically used in an informal context
thân mật
Các ví dụ
I’ve got a bunch of work to do before the weekend.
Tôi có một đống công việc phải làm trước cuối tuần.
to bunch
01
gom lại, bó lại
to gather into a compact group or cluster
Transitive: to bunch sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
bunch
ngôi thứ ba số ít
bunches
hiện tại phân từ
bunching
quá khứ đơn
bunched
quá khứ phân từ
bunched
Các ví dụ
She bunched the flowers together and tied them with a ribbon.
Cô ấy gom những bông hoa lại với nhau và buộc chúng bằng một dải ruy băng.
02
tụ tập, tập hợp lại
to gather together closely, forming a group or cluster
Intransitive: to bunch somewhere
Các ví dụ
During rush hour, commuters bunch at the train station, waiting for their trains to arrive.
Trong giờ cao điểm, những người đi làm tụ tập tại nhà ga, chờ đợi tàu của họ đến.
Cây Từ Vựng
bunchy
bunch



























