Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
well-known
01
nổi tiếng, được biết đến rộng rãi
widely recognized or acknowledged
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most well-known
so sánh hơn
more well-known
có thể phân cấp
Các ví dụ
The Eiffel Tower is a well-known landmark in Paris.
Tháp Eiffel là một địa danh nổi tiếng ở Paris.
02
nổi tiếng, được biết đến rõ
frequently experienced; known closely or intimately



























