weird
Pronunciation
/wɪrd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "weird"trong tiếng Anh

01

kỳ lạ, lạ thường

strange in a way that is difficult to understand
weird definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
weirdest
so sánh hơn
weirder
có thể phân cấp
Các ví dụ
She 's a little weird, always wearing mismatched socks on purpose.
Cô ấy hơi kỳ lạ, luôn cố tình đi những đôi tất không đúng.
02

kỳ lạ, bí ẩn

suggestive of the supernatural in a way that evokes mystery or unease
Các ví dụ
The weird happenings at the abandoned mansion seemed to defy explanation.
Những sự kiện kỳ lạ tại biệt thự bỏ hoang dường như thách thức mọi lời giải thích.
01

số phận, định mệnh

a predetermined course of events, often seen as beyond human control
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
weirds
Các ví dụ
He felt as though he was bound by his weird, unable to escape his destined path.
Anh ta cảm thấy như bị trói buộc bởi số phận của mình, không thể thoát khỏi con đường định mệnh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng