Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Destiny
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
She believed it was her destiny to become a great artist.
Cô ấy tin rằng đó là số phận của mình để trở thành một nghệ sĩ vĩ đại.
02
số phận, định mệnh
the ultimate agency regarded as predetermining the course of events (often personified as a woman)
03
số phận, định mệnh
your overall circumstances or condition in life (including everything that happens to you)



























