Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Destiny
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The prophecy foretold his destiny as a legendary hero.
Lời tiên tri đã tiên đoán số phận của anh ấy như một anh hùng huyền thoại.
02
số phận, định mệnh
the ultimate agency regarded as predetermining the course of events (often personified as a woman)
03
số phận, định mệnh
your overall circumstances or condition in life (including everything that happens to you)



























