destitution
des
ˌdɛs
des
ti
ti
tu
ˈtju:
tyoo
tion
ʃən
shēn
destination

Định nghĩa và ý nghĩa của "destitution"trong tiếng Anh

Destitution
01

cảnh cùng cực, sự nghèo khổ

extreme poverty and deprivation of basic necessities 
destitution definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
After the war, many families were left in complete destitution. 

Sau chiến tranh, nhiều gia đình rơi vào cảnh nghèo khổ hoàn toàn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng