Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Destitution
01
cảnh cùng cực, sự nghèo khổ
extreme poverty and deprivation of basic necessities
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
After the war, many families were left in complete destitution.
Sau chiến tranh, nhiều gia đình rơi vào cảnh nghèo khổ hoàn toàn.



























