destitution
des
ˈdɛs
des
ti
tu
ˌtu
too
tion
ʃən
shēn
/dˌɛstɪtjˈuːʃən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "destitution"trong tiếng Anh

Destitution
01

cảnh cùng cực, sự nghèo khổ

extreme poverty and deprivation of basic necessities
destitution definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Years of drought drove the farming communities to destitution.
Nhiều năm hạn hán đã đẩy các cộng đồng nông nghiệp vào cảnh nghèo khổ cùng cực.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng