Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Destitution
01
cảnh cùng cực, sự nghèo khổ
extreme poverty and deprivation of basic necessities
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Years of drought drove the farming communities to destitution.
Nhiều năm hạn hán đã đẩy các cộng đồng nông nghiệp vào cảnh nghèo khổ cùng cực.



























