Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to veil
01
che giấu, che phủ
to conceal or obscure something, as if with a covering
Transitive: to veil sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
veil
ngôi thứ ba số ít
veils
hiện tại phân từ
veiling
quá khứ đơn
veiled
quá khứ phân từ
veiled
Các ví dụ
A thin curtain was used to veil the room, allowing only dim light to filter through.
Một tấm màn mỏng được sử dụng để che phủ căn phòng, chỉ cho phép ánh sáng mờ lọt qua.
02
che phủ, giấu kín
to cover or conceal something so that it is not easily seen or recognized
Transitive: to veil sth
Các ví dụ
Thick clouds veiled the sun, casting shadows across the landscape.
Những đám mây dày đã che phủ mặt trời, tạo ra bóng tối trên khắp cảnh quan.
Veil
01
mạng che mặt, mạng cô dâu
a piece of fabric worn by brides that covers the head and face or drapes over the back, often made of lace or other delicate materials
Các ví dụ
The bride wore a long, flowing veil that cascaded down her back during the wedding ceremony.
Cô dâu đã mặc một chiếc mạng che mặt dài, bay lượt chảy dọc theo lưng trong buổi lễ cưới.
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
veils
Các ví dụ
The actress wore a delicate veil at the film premiere, adding a touch of mystery to her look.
Nữ diễn viên đeo một chiếc mạng che mặt tinh tế tại buổi ra mắt phim, thêm một chút bí ẩn vào vẻ ngoài của cô.
03
mạng che mặt, khăn choàng
a ceremonial or formal garment, often a silk shawl, worn by clergy or for special occasions
Các ví dụ
The priest adjusted his veil before High Mass.
Linh mục điều chỉnh khăn choàng của mình trước Thánh Lễ Trọng.
04
màng ối, màng phôi
the inner embryonic membrane in higher vertebrates, often covering the head at birth
Các ví dụ
The chick broke through the embryonic veil during hatching.
Con gà con đã phá vỡ màng phôi trong quá trình nở.
05
màng, lớp màng
a thin membranous layer covering the immature fruiting body of some mushrooms
Các ví dụ
The mushroom's veil ruptured as it grew.
Màng của nấm bị rách khi nó phát triển.
Cây Từ Vựng
unveil
veiled
veiling
veil



























