Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to vacate
01
từ chức, rời bỏ
to give up a job, post, or position voluntarily
Transitive: to vacate a job position
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
vacate
ngôi thứ ba số ít
vacates
hiện tại phân từ
vacating
quá khứ đơn
vacated
quá khứ phân từ
vacated
Các ví dụ
The mayor announced his decision to vacate the office after completing two successful terms.
Thị trưởng thông báo quyết định rời bỏ văn phòng sau khi hoàn thành hai nhiệm kỳ thành công.
02
rời đi, giải phóng
to move out of or exit a place that one previously occupied
Transitive: to vacate a place of residence
Các ví dụ
At the end of the academic year, students were required to vacate their dormitory rooms.
Vào cuối năm học, sinh viên được yêu cầu dọn ra khỏi phòng ký túc xá của họ.
03
hủy bỏ, bãi bỏ
to cancel or annul a decision, ruling, or order officially
Transitive: to vacate a decision or order
Các ví dụ
The parties involved mutually agreed to vacate the contract.
Các bên liên quan đã đồng ý lẫn nhau để hủy bỏ hợp đồng.
Cây Từ Vựng
vacancy
vacant
vacation
vacate



























