Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
upright
01
thẳng đứng, đứng
oriented at 90° to the horizontal plane
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most upright
so sánh hơn
more upright
có thể phân cấp
Các ví dụ
The upright tombstone leaned slightly after the storm.
Bia mộ thẳng đứng hơi nghiêng sau cơn bão.
1.1
thẳng, thẳng đứng
(of a person) standing or sitting with a straight back
Các ví dụ
The monk meditated in an upright lotus position, spine like a steel rod.
Nhà sư ngồi thiền trong tư thế hoa sen thẳng đứng, cột sống như một thanh thép.
1.2
thẳng đứng, dựng đứng
having a vertical primary axis with height exceeding depth
Các ví dụ
Their upright harpsichord dominated the parlor.
Cây đàn harpsichord thẳng đứng của họ thống trị phòng khách.
1.3
thẳng đứng, dựng đứng
(of devices) engineered to operate vertically
Các ví dụ
The upright carpet shampooer overheated.
Máy làm sạch thảm thẳng đứng đã quá nóng.
02
ngay thẳng, chính trực
adhering to ethical principles and moral behavior
Các ví dụ
The upright tax auditor rejected every bribe.
Kiểm toán viên thuế liêm chính đã từ chối mọi hối lộ.
upright
01
thẳng đứng, ngay ngắn
in an upward or vertical position
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
She stacked the books upright on the shelf.
Cô ấy xếp sách thẳng đứng trên kệ.
Upright
01
sự thẳng đứng, tính ngay thẳng
the condition of standing or being positioned straight up
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
The tower leaned slightly, no longer in perfect upright.
Tòa tháp hơi nghiêng, không còn ở trạng thái thẳng đứng hoàn hảo nữa.
Các ví dụ
The stone uprights of the bridge had stood for centuries.
Những cột đứng bằng đá của cây cầu đã đứng vững trong nhiều thế kỷ.
2.1
cột dọc, trụ thẳng đứng
(American football) the vertical posts above the crossbar that a field goal must pass between
Các ví dụ
The kick sailed wide, missing the uprights by inches.
Cú đá bay xa, lệch khỏi cột dọc vài inch.
Cây Từ Vựng
upright
right



























