uppercase
u
ˈə
ē
pper
pɜr
pēr
case
ˌkeɪs
keis
/ˈʌpəkˌe‍ɪs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "uppercase"trong tiếng Anh

Uppercase
01

chữ hoa, ký tự viết hoa

the set of capital or large letters in the Latin alphabet or other writing systems, typically used at the beginning of a sentence, for proper nouns, and for emphasis
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
uppercase
01

chữ hoa, viết hoa

written in capital letters
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
không phân cấp được
Các ví dụ
The sign was printed in bold, uppercase letters to grab attention.
Biển báo được in đậm, bằng chữ hoa để thu hút sự chú ý.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng