Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Capital
01
thủ đô
the city or town that is considered to be the political center of a country or state, from which the government operates
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
capitals
Các ví dụ
London is the capital of the United Kingdom.
Luân Đôn là thủ đô của Vương quốc Anh.
Các ví dụ
Lack of capital stalled the project.
Thiếu vốn đã làm đình trệ dự án.
03
vốn, tài sản
money, property, or valuable human resources owned by a person or business
Các ví dụ
Skilled workers are a form of human capital.
Công nhân lành nghề là một dạng vốn con người.
04
chữ hoa, chữ in hoa
a large alphabetic character used at the beginning of proper names or for emphasis
Các ví dụ
The title was written entirely in capitals.
Tiêu đề được viết hoàn toàn bằng chữ in hoa.
05
đầu cột, phần trên của cột
the upper part of a column that transitions to and supports the structure above it
Các ví dụ
Architects studied the capitals of ancient temples.
Các kiến trúc sư đã nghiên cứu đầu cột của các ngôi đền cổ.
06
thủ đô, trụ sở chính phủ
the central authority of the United States government
Các ví dụ
Lobbyists traveled to the capital to push for reforms.
Các nhà vận động hành lang đã đến thủ đô để thúc đẩy cải cách.
07
thủ đô, trung tâm
the main center associated with a particular activity or product
Các ví dụ
The town is known as the cranberry capital of the country.
Thị trấn được biết đến là thủ đô nam việt quất của đất nước.
capital
01
quan trọng, chủ chốt
of utmost importance
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most capital
so sánh hơn
more capital
có thể phân cấp
Các ví dụ
They emphasized the capital issue at the meeting.
Họ nhấn mạnh vấn đề quan trọng nhất tại cuộc họp.
02
xuất sắc, tuyệt vời
of the highest quality
Các ví dụ
They enjoyed a capital meal at the inn.
Họ đã thưởng thức một bữa ăn tuyệt vời tại quán trọ.
Các ví dụ
The capital letters on the sign were visible from a great distance.
Các chữ in hoa trên biển hiệu có thể nhìn thấy từ khoảng cách xa.
04
tử hình, có thể bị trừng phạt bằng tử hình
relating to a crime that can be punished by death
Các ví dụ
The court considered whether the murder was a capital offence.
Tòa án xem xét liệu vụ giết người có phải là tội tử hình hay không.
Cây Từ Vựng
capitalism
capitalist
capital



























