capital
ca
ˈkæ
pi
tal
təl
tēl
/kˈæpɪtə‍l/

Định nghĩa và ý nghĩa của "capital"trong tiếng Anh

Capital
01

thủ đô

the city or town that is considered to be the political center of a country or state, from which the government operates
capital definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
capitals
Các ví dụ
London is the capital of the United Kingdom.
Luân Đôn là thủ đô của Vương quốc Anh.
02

vốn, quỹ

assets used to generate more assets, especially in business or production
capital definition and meaning
Các ví dụ
Lack of capital stalled the project.
Thiếu vốn đã làm đình trệ dự án.
03

vốn, tài sản

money, property, or valuable human resources owned by a person or business
Các ví dụ
Skilled workers are a form of human capital.
Công nhân lành nghề là một dạng vốn con người.
04

chữ hoa, chữ in hoa

a large alphabetic character used at the beginning of proper names or for emphasis
Các ví dụ
The title was written entirely in capitals.
Tiêu đề được viết hoàn toàn bằng chữ in hoa.
05

đầu cột, phần trên của cột

the upper part of a column that transitions to and supports the structure above it
Các ví dụ
Architects studied the capitals of ancient temples.
Các kiến trúc sư đã nghiên cứu đầu cột của các ngôi đền cổ.
06

thủ đô, trụ sở chính phủ

the central authority of the United States government
Các ví dụ
Lobbyists traveled to the capital to push for reforms.
Các nhà vận động hành lang đã đến thủ đô để thúc đẩy cải cách.
07

thủ đô, trung tâm

the main center associated with a particular activity or product
Các ví dụ
The town is known as the cranberry capital of the country.
Thị trấn được biết đến là thủ đô nam việt quất của đất nước.
capital
01

quan trọng, chủ chốt

of utmost importance
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most capital
so sánh hơn
more capital
có thể phân cấp
Các ví dụ
They emphasized the capital issue at the meeting.
Họ nhấn mạnh vấn đề quan trọng nhất tại cuộc họp.
02

xuất sắc, tuyệt vời

of the highest quality
Các ví dụ
They enjoyed a capital meal at the inn.
Họ đã thưởng thức một bữa ăn tuyệt vời tại quán trọ.
03

chữ hoa, bằng chữ hoa

referring to letters that are written in their larger, uppercase form
Các ví dụ
The capital letters on the sign were visible from a great distance.
Các chữ in hoa trên biển hiệu có thể nhìn thấy từ khoảng cách xa.
04

tử hình, có thể bị trừng phạt bằng tử hình

relating to a crime that can be punished by death
Các ví dụ
The court considered whether the murder was a capital offence.
Tòa án xem xét liệu vụ giết người có phải là tội tử hình hay không.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng