uppercase
u
ʌ
a
pper
case
keɪs
keis

Định nghĩa và ý nghĩa của "uppercase"trong tiếng Anh

Uppercase
01

chữ hoa, ký tự viết hoa

the set of capital or large letters in the Latin alphabet or other writing systems, typically used at the beginning of a sentence, for proper nouns, and for emphasis 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
uppercase
01

chữ hoa, viết hoa

written in capital letters 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
không phân cấp được
Các ví dụ
The teacher asked the students to write their names in uppercase letters on the form. 

Giáo viên yêu cầu học sinh viết tên của họ bằng chữ in hoa trên mẫu đơn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng