unrelated
un
ˌʌn
an
re
ri
la
ˈleɪ
lei
ted
tɪd
tid
British pronunciation
/ˌʌnɹɪlˈe‍ɪtɪd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "unrelated"trong tiếng Anh

unrelated
01

không liên quan, không có mối liên hệ

not connected or linked in any way
example
Các ví dụ
The data she presented seemed unrelated to the research question.
Dữ liệu cô ấy trình bày dường như không liên quan đến câu hỏi nghiên cứu.
02

không liên quan, không có quan hệ họ hàng

not connected by kinship
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store