Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
unreliably
01
một cách không đáng tin cậy, theo cách không thể tin tưởng được
in a way that is not trustworthy enough to be believed or be dependent on
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The old printer worked unreliably, often jamming or running out of ink.
Máy in cũ hoạt động không đáng tin cậy, thường xuyên bị kẹt hoặc hết mực.
Cây Từ Vựng
unreliably
reliably
reliable
liable



























