unhappily
un
ʌn
an
ha
ˈhæ
ppi
pi
ly
li
li
happilynapoli

Định nghĩa và ý nghĩa của "unhappily"trong tiếng Anh

unhappily
01

một cách không vui, buồn bã

in a way that is not pleasant or joyful 
unhappily definition and meaning
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
He looked at the rain-soaked picnic blanket unhappily as their outdoor plans were spoiled. 

Anh ấy buồn bã nhìn tấm khăn trải dã ngoại ướt đẫm mưa khi kế hoạch ngoài trời của họ bị hủy bỏ.

02

đáng buồn là, không may

used to introduce or emphasize something regrettable or unfortunate 
Các ví dụ
Unhappily, the negotiations broke down before an agreement could be reached. 

Thật không may, các cuộc đàm phán đã tan vỡ trước khi có thể đạt được thỏa thuận.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng