unerring
Pronunciation
/ʌnˈɛɹɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "unerring"trong tiếng Anh

unerring
01

không sai lầm, chính xác

always accurate and reliable
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
không phân cấp được
Các ví dụ
Her unerring sense of timing ensured that she always arrived at the perfect moment.
Cảm giác thời gian không sai lầm của cô ấy đảm bảo rằng cô ấy luôn đến vào thời điểm hoàn hảo.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng