spot-on
spot
spɒt
spot
on
ɒn
on

Định nghĩa và ý nghĩa của "spot-on"trong tiếng Anh

spot-on
01

chính xác tuyệt đối, đúng

precisely accurate or correct 
spot-on definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most spot-on
so sánh hơn
more spot-on
có thể phân cấp
Các ví dụ
Her spot-on analysis of the situation impressed everyone in the meeting. 

Phân tích chính xác của cô ấy về tình huống đã gây ấn tượng với mọi người trong cuộc họp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng